Innova đang là chiếc MPV bán chạy nhất tại Việt Nam. Do đó, nhu cầu tìm hiểu về dòng xe này của khách hàng là rất lớn. Để đáp ứng nhu cầu đó, Toyota Tân Cảng xin giới thiệu bảng thông số kỹ thuật tổng hợp của Innova 2018.

Tham khảo các bài viết liên quan:

Hotline Toyota Tân Cảng : 0933.709.333 (Mr Minh)

Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova 2018 chi tiết và đầy đủ nhất
Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova 2018 chi tiết và đầy đủ nhất

Kích thước xe Innova 2018

Kích thước của Innova 2018 rất phù hợp với địa hình ở nước ta, nhất là với khoảng sáng gầm khá cao, Innova tự tin khi di chuyển qua các đoạn đường ngập nước, dốc.

Innova E Innova G Innova Venturer Innova V

DxRxC (mm)

4735x1830x1795

4735x1830x1795 4735x1830x1795 4735x1830x1795

Chiều dài cơ sở (mm)

2750

2750 2750 2750

Chiều rộng cơ sở (mm)

1540/1540

1540/1540 1540/1540 1540/1540

Khoảng sáng gầm (mm)

178

178 178 178

Góc thoát (mm)

21/25

21/25 21/25 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4 5.4 5.4 5.4

Dung tích bình nhiên liệu

(L) 70

70 70 70
Dung tích khoang hành lý (L) 264 264 264 264

Trọng lượng toàn tải (kg)

2360

2360 2360 2360

ngoai that xe toyota innova 2018

Ngoại thất xe Innova 2018

Thiết kế ngoại thất của Innova khá đơn giản nhưng đủ nét trẻ trung. Cùng với đó là vẻ cao to, bề thế cũng như cứng cáp của xe sẽ khiến khách hàng bị hấp dẫn. Không chỉ vậy, Innova 2.0V cũng đã được nâng cấp khá nhiều để đạt đến độ sang trọng, hiện đại cần thiết.

Innova E Innova G Innova Venturer Innova V

Đèn chiếu gần

Halogen

Halogen Halogen LED

Đèn chiếu xa

Halogen

Halogen Halogen Halogen

Điều khiển đèn tự động

Không có

Không có Không có

Cân bằng góc chiếu

Chỉnh tay

Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động

Đèn chờ dẫn đường

Không có

Không có Không có

Cụm đèn sau

Bóng thường

Bóng thường Bóng thường Bóng thường

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED LED LED

Đèn sương mù trước

Gương chiếu hậu ngoài

Đèn báo rẽ, chỉnh điện

Đèn báo rẽ, chỉnh, gập điện Đèn báo rẽ, chỉnh, gập điện Đèn báo rẽ, chỉnh, gập điện, đèn chào mừng

Gạt mưa trước

Gián đoạn

Gián đoạn Gián đoạn Gián đoạn

Sấy kính sau

Ăng ten

Vây cá mập

Vây cá mập Vây cá mập Vây cá mập

Cánh hướng gió sau

Không

Không Không

noi that xe toyota innova 2018

Nội thất xe Innova 2018

Ưu điểm của khoang nội thất xe Innova 2018 là sự rộng rãi với 8 vị trí ghế ngồi. Bên cạnh đó, các thiết kế, trang bị trên xe cũng thể hiện “chất chơi” của chiếc MPV này.

Innova E Innova G Innova Venturer Innova V

Số chỗ ngồi

8

8 8 7

Chất liệu ghế

Nỉ

Nỉ cao cấp Nỉ cao cấp Da

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế khách trước: Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế 2

Gập 60:40

Gập 60:40 Gập 60:40 Ghế rời, chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghế 3

Gập 50:50, ngả lưng

Gập 50:50, ngả lưng Gập 50:50, ngả lưng Gập 50:50, ngả lưng, gập sang 2 bên

Tay lái

3 chấu, urethane

3 chấu, bọc da, mạ bạc 3 chấu, bọc da, mạ bạc 3 chấu, bọc da, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp: Có

Tay lái điều chỉnh hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Cùng màu nội thất

Ốp gỗ, viền bạc Ốp gỗ, viền bạc Ốp gỗ, viền bạc

Cụm đồng hồ

Analog

Optitron Optitron Optitron

Đèn báo Eco

Báo vị trí cần số

Không

Màn hình đa thông tin

Đơn sắc

TFT 4.2inch TFT 4.2inch TFT 4.2inch

Điều hòa

Chỉnh tay

Tự động Tự động Tự động

Hệ thống âm thanh

CD

DVD, màn hình cảm ứng 7inch DVD, màn hình cảm ứng 7inch DVD, màn hình cảm ứng 7inch

Cổng kết nối AUX/USB


Số loa

6

6 6 6

Khóa cửa điện

Khởi động bằng nút bấm

Không

Không Không

Khóa cửa từ xa

thông số kỹ thuật xe toyota innova 2018

Vận hành

Hệ thống vận hành của Innova là được khách hàng chấm điểm cao nhất với sự bền bỉ, ổn định. Không chỉ vậy, hệ thống an toàn của xe cũng được nâng lên đáng kể ở phiên bản 2018 này.

Innova E Innova G Innova Venturer Innova V

Loại động cơ

1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I

1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I

Số xy lanh, bố trí

4, thẳng hàng

4, thẳng hàng 4, thẳng hàng 4, thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc)

1998

1998 1998 1998

Tỉ số nén

10.4

10.4 10.4  

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử

Công suất tối đa (HP)

137/5600

137/5600 137/5600 137/5600
Mô men xoắn cực đại (Nm): 183/400 183/400 183/400 183/400

Hệ truyền động

Cầu sau

Cầu sau Cầu sau Cầu sau

Hộp số

Số sàn 5 cấp

Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp

Phanh trước/sau

Đĩa/tang trống

Đĩa/tang trống Đĩa/tang trống Đĩa/tang trống

ABS/EBD/BA

TSC/TRC/HLA

Camera lùi

Không

Không Không

Cảm biến lùi

Số túi khí

3

7 7 7

Treo trước/sau

Tay đòn kép/liên kết 4 điểm

Tay đòn kép/liên kết 4 điểm Tay đòn kép/liên kết 4 điểm Tay đòn kép/liên kết 4 điểm

Mâm xe

Mâm đúc 16inch

Mâm đúc 16inch Mâm đúc 16inch Mâm đúc 16inch

Đây chỉ là thông số kỹ thuật cơ bản của Innova 2018, Quý khách có nhu cầu được tư vấn hoặc mua xe Innova 2018 trả góp, vui lòng liên hệ Hotline đại lý Toyota Tân Cảng chúng tôi.